Toyota Camry 2.0Q
Phiên bản 2.0Q của Toyota Camry – Sedan 5 chỗ, xăng / hybrid.
Các phiên bản Toyota Camry
Ưu đãi tháng 10/2026 tại Toyota Vinh
- Ưu đãi tháng 10/2026 – Áp dụng chương trình khuyến mãi của Toyota Việt Nam theo từng mẫu xe – liên hệ để nhận mức ưu đãi chính xác
- Hỗ trợ trả góp – Tư vấn phương án vay qua ngân hàng liên kết, hỗ trợ chuẩn bị hồ sơ
- Bảo hành chính hãng – Theo chính sách của Toyota Việt Nam, bảo dưỡng tại xưởng dịch vụ đại lý
- Dịch vụ 3S – Bán hàng – Bảo dưỡng – Phụ tùng chính hãng tại một địa điểm
- Lái thử miễn phí – Tại showroom hoặc tận nơi trong khu vực Nghệ An – Hà Tĩnh
- Hỗ trợ đăng ký, giao xe – Hỗ trợ thủ tục đăng ký, đăng kiểm và bàn giao xe
Hotline: 0975 979 569
Tổng quan Toyota Camry 2.0Q
Toyota Camry 2.0Q có giá niêm yết 1.220.000.000 ₫ (đã gồm VAT), chi phí lăn bánh tham khảo tại Nghệ An khoảng 1.346.520.700 ₫. Nếu nâng lên bản HEV Premium, khách hàng trả thêm 100.000.000 ₫. Đây là 1 trong 5 phiên bản Toyota Camry đang phân phối tại Toyota Vinh.
So sánh các phiên bản Toyota Camry
Giá niêm yết đã gồm VAT. Chi phí lăn bánh tính tham khảo tại Nghệ An, chưa trừ khuyến mãi.
| Phiên bản | Camry 2.0Q | Camry HEV Premium | Camry HEV MID | Camry HEV Luxury | Camry HEV TOP |
|---|---|---|---|---|---|
| Giá niêm yết | 1.220.000.000 ₫ | 1.320.000.000 ₫ | 1.460.000.000 ₫ | 1.460.000.000 ₫ | 1.530.000.000 ₫ |
| Lăn bánh tại Nghệ An | ~ 1.346.520.700 ₫ | ~ 1.456.520.700 ₫ | ~ 1.610.520.700 ₫ | ~ 1.610.520.700 ₫ | ~ 1.687.520.700 ₫ |
| Chênh lệch so với bản thấp nhất | — | + 100.000.000 ₫ | + 240.000.000 ₫ | + 240.000.000 ₫ | + 310.000.000 ₫ |
Thông số kỹ thuật Toyota Camry
Thông số tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm.
| Kiểu dáng | Sedan |
|---|---|
| Số chỗ ngồi | 5 chỗ |
| Nhiên liệu | Xăng / Hybrid |
| Động cơ | 2.0L xăng / 2.5L Hybrid |
| Hộp số | CVT / e-CVT |
| Phiên bản | Camry 2.0Q, Camry HEV Premium, Camry HEV MID, Camry HEV Luxury, Camry HEV TOP |
Giá lăn bánh Toyota Camry 2.0Q
Chọn khu vực đăng ký để xem chi phí lăn bánh tham khảo của bản 2.0Q.
Chi phí mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo quy định hiện hành.
| Giá niêm yết | – |
| Ưu đãi | – |
| Giá xe sau ưu đãi | – |
| Lệ phí trước bạ | – |
| Phí đăng ký biển số | – |
| Phí đăng kiểm | – |
| Phí bảo trì đường bộ (1 năm) | – |
| Bảo hiểm TNDS bắt buộc (1 năm) | – |
| Phí dịch vụ đăng ký | – |
| Tổng chi phí lăn bánh (tham khảo) | – |
Tính trả góp Toyota Camry 2.0Q
Kết quả tính theo dư nợ giảm dần, chưa gồm chi phí lăn bánh. Hạn mức và lãi suất thực tế do ngân hàng quyết định.
Dự toán khoản vay
Câu hỏi thường gặp về Toyota Camry 2.0Q
Nhận báo giá & lái thử Toyota Camry 2.0Q
Để lại thông tin, tư vấn viên sẽ gửi báo giá lăn bánh bản 2.0Q kèm ưu đãi và hẹn lịch lái thử.
